KhoiLuongThep.com › Thép hộp
Nhập cạnh A, B, độ dày t và chiều dài. Mặc định tính có bo góc theo EN 10219 (sát với bảng tiêu chuẩn); có thể chọn góc vuông hoặc tự nhập bán kính góc.
Góc vuông: kg/m = 0,0157 × t × (A + B − 2t)
Nhập kích thước bằng mm.
Bo góc theo EN 10219-2: bán kính ngoài R = 2t (t ≤ 6), 2,5t (6 < t ≤ 10), 3t (t > 10). Thép hộp cán nóng EN 10210-2: R = 1,5t, r = t. Theo JIS G3466: R = 2t với mọi độ dày. Bán kính trong r = R − t (trừ EN 10210). Để trống ô R để dùng giá trị theo tiêu chuẩn.
Cách tính nhanh coi 4 góc là góc vuông. Thép hộp thực tế có góc bo tròn nên nhẹ hơn một chút; tiêu chuẩn EN 10219 tính theo góc bo:
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị |
|---|---|---|
| Góc vuông (gần đúng) | 0,0157 × t × (A + B − 2t) | kg/m |
| Tiết diện có bo góc (EN 10219) | 2t(A + B − 2t) − (4 − π)(R² − r²) | mm² |
| Khối lượng có bo góc | tiết diện × 7,85 / 1000 | kg/m |
| Diện tích sơn ngoài | [2(A + B) − (8 − 2π)R] / 1000 | m²/m |
R là bán kính góc ngoài, r = R − t là bán kính góc trong.
| Quy cách A×B×t (mm) | kg/m (bo góc) | kg/m (góc vuông) | Cây 6 m (kg) |
|---|---|---|---|
| 20×20×1,5 | 0,83 | 0,87 | 5 |
| 25×25×2 | 1,36 | 1,44 | 8,2 |
| 30×30×2 | 1,68 | 1,76 | 10,1 |
| 40×40×2 | 2,31 | 2,39 | 13,8 |
| 40×40×3 | 3,3 | 3,49 | 19,8 |
| 50×50×3 | 4,25 | 4,43 | 25,5 |
| 50×50×4 | 5,45 | 5,78 | 32,7 |
| 60×60×4 | 6,71 | 7,03 | 40,3 |
| 80×80×4 | 9,22 | 9,55 | 55,3 |
| 80×80×5 | 11,27 | 11,78 | 67,6 |
| 100×100×4 | 11,73 | 12,06 | 70,4 |
| 100×100×5 | 14,41 | 14,91 | 86,5 |
| 100×100×6 | 16,98 | 17,71 | 101,9 |
| 120×120×6 | 20,75 | 21,48 | 124,5 |
| 150×150×6 | 26,4 | 27,13 | 158,4 |
| 150×150×8 | 33,95 | 35,67 | 203,7 |
| 200×200×8 | 46,51 | 48,23 | 279 |
| 200×200×10 | 56,96 | 59,66 | 341,8 |
| 40×20×2 | 1,68 | 1,76 | 10,1 |
| 50×30×3 | 3,3 | 3,49 | 19,8 |
| 60×40×3 | 4,25 | 4,43 | 25,5 |
| 80×40×4 | 6,71 | 7,03 | 40,3 |
| 100×50×4 | 8,59 | 8,92 | 51,6 |
| 100×50×5 | 10,48 | 10,99 | 62,9 |
| 120×60×5 | 12,84 | 13,35 | 77 |
| 150×100×6 | 21,69 | 22,42 | 130,2 |
| 200×100×8 | 33,95 | 35,67 | 203,7 |
Có bo góc theo EN 10219 (R = 8 mm): 8,59 kg/m. Tính góc vuông: 8,92 kg/m.
Có bo góc ≈ 2,31 kg/m; tính góc vuông 0,0157 × 2 × (80 − 4) ≈ 2,39 kg/m.
≈ 46,51 kg/m × 6 = 279 kg (bo góc theo EN 10219).
JIS G3466 lấy bán kính góc ngoài R = 2t, công thức kg/m = 0,0157 × t × (A + B − 3,287t). Ví dụ 100 × 50 × 4: 0,0157 × 4 × (150 − 13,15) ≈ 8,59 kg/m. Chọn kiểu góc JIS G3466 trong máy tính.
Bảng tra của EN 10219 và đa số nhà sản xuất tính theo góc bo, nên dùng bo góc khi so với bảng tra hoặc lập MTO. Cách góc vuông nhanh, cho kết quả nặng hơn vài phần trăm, an toàn khi ước lượng tải cẩu.