KhoiLuongThep.com › Thép dẹt

Tính khối lượng thép dẹt (thép lá, thép bản)

Nhập bản rộng W, độ dày T và chiều dài để ra kg/m, kg/thanh và diện tích sơn.

kg/m = 0,00785 × W × T

Máy tính khối lượng thép dẹt

Nhập kích thước bằng mm.

Khối lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa tính dung sai cán và hao hụt khi cắt.

Công thức tính khối lượng thép dẹt

Đại lượngCông thứcĐơn vị
Khối lượng 1 mét0,00785 × W × Tkg/m
Diện tích sơn2 × (W + T) / 1000m²/m

Bảng trọng lượng thép dẹt (kg/m)

Rộng \ Dày3456810121620
20 mm0,470,630,780,941,261,571,882,51–
25 mm0,590,780,981,181,571,962,353,143,92
30 mm0,710,941,181,411,882,352,833,774,71
40 mm0,941,261,571,882,513,143,775,026,28
50 mm1,181,571,962,353,143,924,716,287,85
60 mm1,411,882,352,833,774,715,657,549,42
80 mm1,882,513,143,775,026,287,5410,0512,56
100 mm2,353,143,924,716,287,859,4212,5615,7
120 mm2,833,774,715,657,549,4211,315,0718,84
150 mm3,534,715,897,069,4211,7814,1318,8423,55
200 mm4,716,287,859,4212,5615,718,8425,1231,4

Câu hỏi thường gặp

Thép dẹt 50 × 5 nặng bao nhiêu kg/m?

0,00785 × 50 × 5 = 1,96 kg/m. Thanh 6 m nặng 11,77 kg.

Thép dẹt 100 × 10 nặng bao nhiêu kg/m?

0,00785 × 100 × 10 = 7,85 kg/m.

Thép dẹt 30 × 3 nặng bao nhiêu kg/m?

0,00785 × 30 × 3 ≈ 0,706 kg/m.