KhoiLuongThep.com › Thép lục giác

Tính khối lượng thép lục giác

Nhập kích thước cạnh đối cạnh S (khoảng cách giữa hai mặt song song, bằng cỡ cờ lê) và chiều dài.

kg/m = 0,0068 × S²

Máy tính khối lượng thép lục giác

Nhập kích thước bằng mm.

Khối lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa tính dung sai cán và hao hụt khi cắt.

Công thức tính khối lượng thép lục giác

Đại lượngCông thứcĐơn vị
Tiết diện(√3 / 2) × S² ≈ 0,866 × S²mm²
Khối lượng 1 mét0,0068 × S²kg/m

Bảng trọng lượng thép lục giác

S (mm)kg/mCây 3 m (kg)
80,4351,31
100,682,04
131,1493,45
171,9655,89
192,4547,36
223,299,87
243,91611,75
274,95614,87
306,11818,36
326,96120,88
368,81126,43
4111,4334,28
4614,3943,16
501750,99
5520,5661,69
6024,4773,42

Câu hỏi thường gặp

Thép lục giác S24 nặng bao nhiêu kg/m?

0,0068 × 24² ≈ 3,92 kg/m.

Thép lục giác S17 nặng bao nhiêu kg/m?

≈ 1,96 kg/m.

S trong thép lục giác là gì?

S là kích thước cạnh đối cạnh, tức khoảng cách giữa hai mặt song song, chính là cỡ cờ lê. Đường kính qua hai đỉnh lớn hơn S khoảng 1,155 lần.