KhoiLuongThep.com › Thép vuông đặc
Nhập cạnh A, B (vuông thì A = B) và chiều dài để ra kg/m, kg/cây và diện tích sơn.
kg/m = 0,00785 × A × B
Nhập kích thước bằng mm.
Khối lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa tính dung sai cán và hao hụt khi cắt.
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị |
|---|---|---|
| Khối lượng 1 mét | 0,00785 × A × B | kg/m |
| Thép vuông (A = B) | 0,00785 × A² | kg/m |
| Cạnh (mm) | kg/m | Cây 6 m (kg) |
|---|---|---|
| 8×8 | 0,502 | 3,01 |
| 10×10 | 0,785 | 4,71 |
| 12×12 | 1,13 | 6,78 |
| 14×14 | 1,539 | 9,23 |
| 16×16 | 2,01 | 12,06 |
| 20×20 | 3,14 | 18,84 |
| 25×25 | 4,906 | 29,44 |
| 30×30 | 7,065 | 42,39 |
| 40×40 | 12,56 | 75,36 |
| 50×50 | 19,62 | 117,75 |
| 60×60 | 28,26 | 169,56 |
| 80×80 | 50,24 | 301,44 |
| 100×100 | 78,5 | 471 |
0,00785 × 20 × 20 = 3,14 kg/m.
0,00785 × 50 × 30 = 11,77 kg/m.
Thép vuông đặc là thanh đặc ruột; thép hộp vuông rỗng ruột, có độ dày thành t. Với thép hộp, dùng trang tính khối lượng thép hộp.