KhoiLuongThep.com › Vật liệu tương đương
Tra nhanh mác thép, inox, nhôm, gang tương đương giữa các tiêu chuẩn châu Âu (EN), Nhật (JIS), Mỹ (ASTM, AISI), Trung Quốc (GB) và Nga (GOST). Gõ một mác bất kỳ vào ô tìm kiếm, ví dụ SS400, 1.4301, A516, S45C.
Lưu ý: "tương đương" là gần đúng về thành phần hóa học và cơ tính, không phải giống hệt. Khi thay vật liệu cho kết cấu chịu lực, bình áp lực, ống áp lực hoặc chi tiết có yêu cầu thử va đập, cần so sánh chứng chỉ vật liệu với yêu cầu thiết kế và được kỹ sư thiết kế, khách hàng chấp thuận. Dấu * là cặp tương đương có khác biệt đáng kể, xem câu hỏi bên dưới.
EN 10025-2 và các mác tương đương; Re là giới hạn chảy tối thiểu với chiều dày ≤ 16 mm.
| EN 10025-2 | Mã số | DIN cũ | JIS G3101/G3106 | ASTM | GB/T 700, 1591 (TQ) | GOST / TCVN | Re (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S235JR | 1.0038 | St37-2 | SS400* | A283 Gr.C | Q235B | CT3 / CT38 | 235 |
| S235J2 | 1.0117 | St37-3N | SM400B | – | Q235D | – | 235 |
| S275JR | 1.0044 | St44-2 | SS400* | A36* | Q275B | – | 275 |
| S275J2 | 1.0145 | St44-3N | SM400C | – | Q275D | – | 275 |
| S355JR | 1.0045 | St52-3 | SM490A | A572 Gr.50 | Q355B (Q345B cũ) | 09Г2С | 355 |
| S355J2 | 1.0577 | St52-3N | SM490B | A572 Gr.50 / A992 | Q355D | – | 355 |
| S355K2 | 1.0596 | – | SM490C | – | Q355D | – | 355 |
| E295 | 1.0050 | St50-2 | SS490 | – | Q275 | CT5 | 295 |
| E335 | 1.0060 | St60-2 | – | – | – | CT6 | 335 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Cấp thép đóng tàu theo quy phạm các đăng kiểm (LR, DNV, ABS, BV, NK, KR, CCS, VR) giống nhau về tên gọi và cơ tính.
| Cấp thép | Re (MPa) | Nhiệt độ thử va đập | LR / ABS / BV / NK / VR | DNV |
|---|---|---|---|---|
| A | 235 | – | A | NV A |
| B | 235 | 0 °C | B | NV B |
| D | 235 | −20 °C | D | NV D |
| E | 235 | −40 °C | E | NV E |
| AH32 | 315 | 0 °C | AH32 | NV A32 |
| DH32 | 315 | −20 °C | DH32 | NV D32 |
| EH32 | 315 | −40 °C | EH32 | NV E32 |
| AH36 | 355 | 0 °C | AH36 | NV A36 |
| DH36 | 355 | −20 °C | DH36 | NV D36 |
| EH36 | 355 | −40 °C | EH36 | NV E36 |
| AH40 | 390 | 0 °C | AH40 | NV A40 |
| DH40 | 390 | −20 °C | DH40 | NV D40 |
| EH40 | 390 | −40 °C | EH40 | NV E40 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
EN 10028-2 (chịu nhiệt) và các mác tương đương.
| EN 10028 | Mã số | ASTM / ASME | JIS | GB 713 (TQ) | Re (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|
| P235GH | 1.0345 | A285 Gr.C / A516 Gr.55 | SB410 / SPV235 | Q245R | 235 |
| P265GH | 1.0425 | A516 Gr.60 | SB410 / SPV235 | Q245R | 265 |
| P295GH | 1.0481 | A516 Gr.65 | SB450 | – | 295 |
| P355GH | 1.0473 | A516 Gr.70* | SB480 / SPV355 | Q345R | 355 |
| P355NL1 | 1.0566 | A537 Cl.1 / A662 Gr.C | – | Q345R | 355 |
| 16Mo3 | 1.5415 | A204 Gr.B | SB450M | – | 275 |
| 13CrMo4-5 | 1.7335 | A387 Gr.12 Cl.2 | SCMV2 | 15CrMoR | 300 |
| 10CrMo9-10 | 1.7380 | A387 Gr.22 Cl.2 | SCMV4 | 12Cr2Mo1R | 310 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Ống thép đúc chịu áp lực và ống dẫn dầu khí.
| EN 10216 | Mã số | ASTM / ASME | JIS | GB (TQ) |
|---|---|---|---|---|
| P235GH | 1.0345 | A106 Gr.A / A53 Gr.A | STPG370 / STB340 | 10 (GB 3087) |
| P265GH | 1.0425 | A106 Gr.B / A53 Gr.B | STPG370 / STS370 | 20 (GB/T 8163, GB 3087) |
| P265NL | 1.0453 | A333 Gr.6 | STPL380 | – |
| 16Mo3 | 1.5415 | A335 P1 | STPA12 | – |
| 13CrMo4-5 | 1.7335 | A335 P11 | STPA23 | 15CrMoG |
| 10CrMo9-10 | 1.7380 | A335 P22 | STPA24 | 12Cr2MoG |
| X10CrMoVNb9-1 | 1.4903 | A335 P91 | STPA28 | 10Cr9Mo1VNbN |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Cấp API 5L và cấp ISO 3183 (EN 10208-2 cũ) tương đương trực tiếp; số trong tên ISO là Re tối thiểu (MPa).
| API 5L | ISO 3183 / EN 10208-2 | Re (MPa) | Rm (MPa) |
|---|---|---|---|
| Gr.B | L245 | 245 | 415 |
| X42 | L290 | 290 | 415 |
| X46 | L320 | 320 | 435 |
| X52 | L360 | 360 | 460 |
| X56 | L390 | 390 | 490 |
| X60 | L415 | 415 | 520 |
| X65 | L450 | 450 | 535 |
| X70 | L485 | 485 | 570 |
| X80 | L555 | 555 | 625 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Thép tôi ram EN 10083-2 và tương đương.
| EN 10083-2 | Mã số | JIS G4051 | AISI / SAE | GB/T 699 (TQ) | GOST |
|---|---|---|---|---|---|
| C22 | 1.0402 | S20C | 1020 | 20 | 20 |
| C35 | 1.0501 | S35C | 1035 | 35 | 35 |
| C45 | 1.0503 | S45C | 1045 | 45 | 45 |
| C55 | 1.0535 | S55C | 1055 | 55 | 55 |
| C60 | 1.0601 | S58C | 1060 | 60 | 60 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Thép tôi ram, thép lò xo, thép ổ lăn.
| EN | Mã số | JIS | AISI / SAE | GB/T 3077 (TQ) | GOST |
|---|---|---|---|---|---|
| 41Cr4 | 1.7035 | SCr440 | 5140 | 40Cr | 40Х |
| 34CrMo4 | 1.7220 | SCM435 | 4135 | 35CrMo | 35ХМ |
| 42CrMo4 | 1.7225 | SCM440 | 4140 | 42CrMo | – |
| 36CrNiMo4 / 34CrNiMo6 | 1.6511 / 1.6582 | SNCM439 | 4340 | 40CrNiMoA | 40ХН2МА |
| 51CrV4 | 1.8159 | SUP10 | 6150 | 50CrVA | 50ХФА |
| 100Cr6 | 1.3505 | SUJ2 | 52100 | GCr15 | ШХ15 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Mác inox theo AISI và các tiêu chuẩn tương đương.
| AISI | UNS | EN (tên) | Mã số EN | JIS | GB/T 20878 (TQ) | GOST |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | S20100 | X12CrMnNiN17-7-5 | 1.4372 | SUS201 | 12Cr17Mn6Ni5N | – |
| 301 | S30100 | X10CrNi18-8 | 1.4310 | SUS301 | 12Cr17Ni7 | – |
| 303 | S30300 | X8CrNiS18-9 | 1.4305 | SUS303 | Y12Cr18Ni9 | – |
| 304 | S30400 | X5CrNi18-10 | 1.4301 | SUS304 | 06Cr19Ni10 | 08Х18Н10 |
| 304L | S30403 | X2CrNi18-9 / X2CrNi19-11 | 1.4307 / 1.4306 | SUS304L | 022Cr19Ni10 | 03Х18Н11 |
| 309S | S30908 | X12CrNi23-13 | 1.4833 | SUS309S | 06Cr23Ni13 | – |
| 310S | S31008 | X8CrNi25-21 | 1.4845 | SUS310S | 06Cr25Ni20 | 20Х23Н18 |
| 316 | S31600 | X5CrNiMo17-12-2 | 1.4401 | SUS316 | 06Cr17Ni12Mo2 | – |
| 316L | S31603 | X2CrNiMo17-12-2 | 1.4404 | SUS316L | 022Cr17Ni12Mo2 | 03Х17Н14М3 |
| 316Ti | S31635 | X6CrNiMoTi17-12-2 | 1.4571 | SUS316Ti | 06Cr17Ni12Mo2Ti | 10Х17Н13М2Т |
| 321 | S32100 | X6CrNiTi18-10 | 1.4541 | SUS321 | 06Cr18Ni11Ti | 08Х18Н10Т |
| 347 | S34700 | X6CrNiNb18-10 | 1.4550 | SUS347 | 06Cr18Ni11Nb | 08Х18Н12Б |
| 904L | N08904 | X1NiCrMoCu25-20-5 | 1.4539 | SUS890L | 015Cr21Ni26Mo5Cu2 | – |
| 2205 (duplex) | S32205 / S31803 | X2CrNiMoN22-5-3 | 1.4462 | SUS329J3L | 022Cr23Ni5Mo3N | – |
| 2507 (super duplex) | S32750 | X2CrNiMoN25-7-4 | 1.4410 | SUS327L1 | 022Cr25Ni7Mo4N | – |
| 409 | S40900 | X2CrTi12 | 1.4512 | SUH409L | 022Cr11Ti | – |
| 410 | S41000 | X12Cr13 | 1.4006 | SUS410 | 12Cr13 | 12Х13 |
| 420 | S42000 | X20Cr13 / X30Cr13 | 1.4021 / 1.4028 | SUS420J1 / SUS420J2 | 20Cr13 / 30Cr13 | 20Х13 / 30Х13 |
| 430 | S43000 | X6Cr17 | 1.4016 | SUS430 | 10Cr17 | 12Х17 |
| 431 | S43100 | X17CrNi16-2 | 1.4057 | SUS431 | 17Cr16Ni2 | 20Х17Н2 |
| 630 (17-4PH) | S17400 | X5CrNiCuNb16-4 | 1.4542 | SUS630 | 05Cr17Ni4Cu4Nb | – |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Hệ số 4 chữ số của Aluminum Association được JIS, GB và EN dùng chung.
| AA (Mỹ) | EN AW | EN (tên hóa học) | JIS | GB/T 3190 (TQ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1050 | EN AW-1050A | Al99,5 | A1050 | 1050A | Nhôm gần nguyên chất |
| 1100 | EN AW-1100 | Al99,0Cu | A1100 | 1100 | Nhôm thương phẩm |
| 3003 | EN AW-3003 | AlMn1Cu | A3003 | 3003 | Tấm lợp, bồn |
| 5052 | EN AW-5052 | AlMg2,5 | A5052 | 5052 | Tấm vỏ, chịu nước biển |
| 5083 | EN AW-5083 | AlMg4,5Mn0,7 | A5083 | 5083 | Vỏ tàu, hàn tốt |
| 6061 | EN AW-6061 | AlMg1SiCu | A6061 | 6061 | Chi tiết máy, kết cấu |
| 6063 | EN AW-6063 | AlMg0,7Si | A6063 | 6063 | Profile nhôm định hình |
| 6082 | EN AW-6082 | AlSi1MgMn | – | 6082 | Kết cấu chịu lực |
| 7075 | EN AW-7075 | AlZn5,5MgCu | A7075 | 7075 | Độ bền cao |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
Gang xám và gang cầu.
| EN 1561 / EN 1563 | DIN cũ | JIS | ASTM | GB (TQ) |
|---|---|---|---|---|
| EN-GJL-200 | GG20 | FC200 | A48 Cl.30 | HT200 |
| EN-GJL-250 | GG25 | FC250 | A48 Cl.40 | HT250 |
| EN-GJL-300 | GG30 | FC300 | A48 Cl.45 | HT300 |
| EN-GJS-400-15 | GGG40 | FCD400 | A536 60-40-18 | QT400-15 |
| EN-GJS-500-7 | GGG50 | FCD500 | A536 70-50-05 | QT500-7 |
| EN-GJS-600-3 | GGG60 | FCD600 | A536 80-55-06 | QT600-3 |
Không có mác phù hợp trong nhóm này.
SS400 (JIS G3101, Re ≥ 245 MPa) thường được dùng thay cho S235JR hoặc S275JR (EN), A36 (ASTM), Q235B (TQ), CT3 (GOST). SS400 không quy định hàm lượng C, Mn và thử va đập nên không hoàn toàn tương đương các mác EN có hậu tố J0, J2.
SUS304 (JIS) = AISI 304 = UNS S30400 = EN 1.4301 (X5CrNi18-10) = GB 06Cr19Ni10 (ký hiệu cũ 0Cr18Ni9).
S45C (JIS) tương đương C45 (EN, mã 1.0503), AISI 1045, thép 45 (GB, GOST).
Hai mác có độ bền kéo tương đương (Rm 485–620 MPa) nhưng giới hạn chảy A516 Gr.70 chỉ 260 MPa, thấp hơn P355GH (355 MPa). Thay thế cần kiểm tra lại tính toán bình áp lực.
Q235B ≈ S235JR, SS400, A283 Gr.C. Q355B (trước 2018 gọi là Q345B) ≈ S355JR, SM490A, A572 Gr.50.
42CrMo4 (EN 1.7225) ≈ SCM440 (JIS) ≈ AISI 4140 ≈ 42CrMo (GB).