KhoiLuongThep.com › Thép tròn đặc

Tính khối lượng thép tròn đặc (thép láp)

Nhập đường kính D và chiều dài để ra kg/m, kg/cây, tổng khối lượng và diện tích sơn.

kg/m = 0,006165 × D²

Máy tính khối lượng thép tròn đặc

Nhập kích thước bằng mm.

Khối lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa tính dung sai cán và hao hụt khi cắt.

Công thức tính khối lượng thép tròn đặc

Đại lượngCông thứcĐơn vị
Khối lượng 1 mét0,006165 × D²kg/m
Khối lượng 1 cây0,006165 × D² × L / 1000kg
Diện tích sơnπ × D / 1000m²/m

Bảng trọng lượng thép tròn đặc

D (mm)kg/mCây 6 m (kg)
60,2221,33
80,3952,37
100,6173,7
120,8885,33
141,2087,25
161,5789,47
181,99811,99
202,46614,8
222,98417,9
253,85323,12
284,83429
305,54933,29
326,31337,88
367,9947,94
409,86559,19
4512,4874,91
5015,4192,48
6022,2133,17
7030,21181,26
8039,46236,75
9049,94299,64
10061,65369,92
12088,78532,69
150138,72832,33
200246,621.479,69

Câu hỏi thường gặp

1 mét thép tròn D20 nặng bao nhiêu kg?

0,006165 × 20² = 2,47 kg/m. Cây 6 m nặng khoảng 14,8 kg.

Thép tròn D10 nặng bao nhiêu kg/m?

0,006165 × 10² = 0,617 kg/m.

Thép láp D50 dài 6 m nặng bao nhiêu?

0,006165 × 50² × 6 ≈ 92,5 kg.

Láp inox 304 D25 nặng bao nhiêu kg/m?

Inox 304 nặng hơn thép carbon khoảng 1%: π/4 × 25² × 7930 / 10⁶ ≈ 3,89 kg/m.