KhoiLuongThep.com › Thép lục giác
Nhập kích thước cạnh đối cạnh S (khoảng cách giữa hai mặt song song, bằng cỡ cờ lê) và chiều dài.
kg/m = 0,0068 × S²
Nhập kích thước bằng mm.
Khối lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa tính dung sai cán và hao hụt khi cắt.
| Đại lượng | Công thức | Đơn vị |
|---|---|---|
| Tiết diện | (√3 / 2) × S² ≈ 0,866 × S² | mm² |
| Khối lượng 1 mét | 0,0068 × S² | kg/m |
| S (mm) | kg/m | Cây 3 m (kg) |
|---|---|---|
| 8 | 0,435 | 1,31 |
| 10 | 0,68 | 2,04 |
| 13 | 1,149 | 3,45 |
| 17 | 1,965 | 5,89 |
| 19 | 2,454 | 7,36 |
| 22 | 3,29 | 9,87 |
| 24 | 3,916 | 11,75 |
| 27 | 4,956 | 14,87 |
| 30 | 6,118 | 18,36 |
| 32 | 6,961 | 20,88 |
| 36 | 8,811 | 26,43 |
| 41 | 11,43 | 34,28 |
| 46 | 14,39 | 43,16 |
| 50 | 17 | 50,99 |
| 55 | 20,56 | 61,69 |
| 60 | 24,47 | 73,42 |
0,0068 × 24² ≈ 3,92 kg/m.
≈ 1,96 kg/m.
S là kích thước cạnh đối cạnh, tức khoảng cách giữa hai mặt song song, chính là cỡ cờ lê. Đường kính qua hai đỉnh lớn hơn S khoảng 1,155 lần.